绘图员
huì tú yuán
Nhân viên vẽ kỹ thuật
HSK5

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhân viên vẽ kỹ thuật
Ví dụ (5)
zàijiājiàn zhùgōng zuòhuìyuán
Anh ấy làm nhân viên vẽ kỹ thuật tại một công ty kiến trúc.
zuò wéimíngyōu xiùdehuìyuánshú liànshǐ yòng使 C A Dcadruǎnjiànshì de
Là một nhân viên vẽ kỹ thuật xuất sắc, thành thạo phần mềm CAD là điều bắt buộc.
men ménxiàn zàizhāo pìnliǎngmíng xièhuìyuán
Bộ phận của chúng tôi hiện đang cần tuyển gấp hai nhân viên vẽ kỹ thuật cơ khí.
huìyuánzhèng zàigēn gōng chéng shīdecǎohuìzhìxiáng deshīgōng
Nhân viên vẽ kỹ thuật đang dựa vào bản phác thảo của kỹ sư để vẽ bản vẽ thi công chi tiết.
cóngmíngtōngdehuìyuánjìn shēngwéi lezhǔshè shī
Cô ấy đã được thăng chức từ một nhân viên vẽ kỹ thuật bình thường lên làm nhà thiết kế chính.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây