Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
企业业务管理人员
qǐyè yèwù guǎnlǐ rényuán
nhân viên quản lý nghiệp vụ doanh nghiệp
Hán việt: xí nghiệp nghiệp vụ quản lý nhân viên
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "企业业务管理人员" (qǐyè yèwù guǎnlǐ rényuán) mang nghĩa "nhân viên quản lý nghiệp vụ doanh nghiệp", kết hợp bởi 企 (qǐ - xí): "kiễng chân" + 业 (yè - nghiệp): "nghề nghiệp" + 业 (yè - nghiệp): "nghề nghiệp" + 务 (wù - vụ): "công việc" + 管 (guǎn - quản): "ống" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến" + 人 (rén - nhân): "người" + 员 (yuán / yùn - viên): "thành viên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 企: Người (人) kiễng chân đứng (止) nhón lên ngóng trông, mong mỏi thành công, doanh nghiệp 企. • Chữ 业: Những thanh gỗ dựng thẳng trên bệ đỡ tượng trưng cho công trình đang gây dựng, chỉ sự nghiệp và nghề nghiệp (业). • Chữ 业: Những thanh gỗ dựng thẳng trên bệ đỡ tượng trưng cho công trình đang gây dựng, chỉ sự nghiệp và nghề nghiệp (业). • Chữ 务: Dốc toàn bộ sức lực (力) và đôi chân bước đi làm việc (夂) không ngừng nghỉ để hoàn thành trọng trách được giao, đó là công việc, nhiệm vụ (务). • Chữ 管: Vị quan chức (官) xưa dùng ống trúc (⺮) làm tín vật để điều hành, quản lý và trông coi mọi việc (管). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人. • Chữ 员: Mỗi người mở miệng giao tiếp (口) và đóng góp giá trị tài sản chung (贝) đều là một thành viên quan trọng của tập thể (员).

Thành phần cấu tạo

企业业务管理人员
qǐyè yèwù guǎnlǐ rényuán
nhân viên quản lý nghiệp vụ doanh nghiệp
企
qǐ • xí
kiễng chân
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
止
Bộ Chỉ
Dừng lại, đứng (phía dưới)
业
yè • nghiệp
nghề nghiệp
业
Giản thể từ 業
Hình giá treo nhạc cụ (phồn thể)
业
yè • nghiệp
nghề nghiệp
业
Giản thể từ 業
Hình giá treo nhạc cụ (phồn thể)
务
wù • vụ
công việc
夂
Bộ Trĩ (biến thể)
Hành động (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (phía dưới)
管
guǎn • quản
ống
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
官
Chữ Quan
Quan chức, viên chức / âm đọc (phía dưới)
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
员
yuán / yùn • viên
thành viên
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nhân viên quản lý nghiệp vụ doanh nghiệp
Ví dụ (5)
zuòwéi作为qǐyè企业yèwù业务guǎnlǐ管理rényuán人员,tā他měitiān每天dōu都hěn很máng忙。
Là một nhân viên quản lý xí nghiệp, anh ấy mỗi ngày đều rất bận rộn.
As a business management staff member in an enterprise, he is very busy every day.
gōngsī公司zhèngzài正在zhāopìn招聘yōuxiù优秀de的qǐyè企业yèwù业务guǎnlǐ管理rényuán人员。
Công ty đang tuyển dụng nhân viên quản lý xí nghiệp xuất sắc.
The company is recruiting outstanding business management personnel.
qǐyè企业yèwù业务guǎnlǐ管理rényuán人员xūyào需要jùbèi具备liánghǎo良好de的gōutōng沟通nénglì能力。
Nhân viên quản lý xí nghiệp cần có khả năng giao tiếp tốt.
Business management personnel need to have good communication skills.
péixùn培训kèchéng课程shì是wèile为了tíshēng提升qǐyè企业yèwù业务guǎnlǐ管理rényuán人员de的zhuānyè专业shuǐpíng水平。
Khóa đào tạo nhằm nâng cao trình độ chuyên môn của nhân viên quản lý xí nghiệp.
The training course is intended to improve the professional standards of business management personnel.
wǒmen我们duì对suǒyǒu所有qǐyè企业yèwù业务guǎnlǐ管理rényuán人员jìnxíng进行le了jìxiào绩效kǎohé考核。
Chúng tôi đã tiến hành đánh giá hiệu suất đối với tất cả nhân viên quản lý xí nghiệp.
We conducted performance evaluations for all business management personnel.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây