维修室
wéi xiū shì
Phòng bảo trì máy móc
HSK5

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phòng bảo trì máy móc
Ví dụ (5)
dediàn nǎohuàile yàodàidàowéi xiūshì
Máy tính của tôi bị hỏng, tôi cần mang nó đến phòng bảo trì.
wéi xiūshìzàilóuzǒu lángjìntóuzuǒzhuǎn
Phòng bảo trì nằm ở tầng một, rẽ trái ở cuối hành lang.
gōng chéng shīzhèng zàiwéi xiūshìjiǎn cháshè bèi
Kỹ sư đang kiểm tra thiết bị trong phòng bảo trì máy móc.
qǐngyàoshàn jìnwéi xiūshì
Vui lòng không tự ý vào phòng bảo trì.
wéi xiūshìdeyào shiyóuguǎn yuánbǎo guǎn
Chìa khóa của phòng bảo trì do người quản lý cất giữ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây