Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
运输区
yùn shū qū
Khu vực vận chuyển
Hán việt: vận thâu khu
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "运输区" (yùn shū qū) mang nghĩa "Khu vực vận chuyển", kết hợp bởi 运 (yùn - vận): "vận chuyển" + 输 (shū - thâu): "thua" + 区 (qū - khu): "khu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 运: Bước chân di chuyển (辶) không ngừng như đám mây (云) bay khắp bốn phương, biểu thị sự vận chuyển và vận mệnh (运). • Chữ 输: Dùng cỗ xe (车) chuyên chở hàng hóa (俞) đi nộp cống hết sạch, từ nghĩa vận chuyển mở rộng thành thua cuộc (输). • Chữ 区: Dùng đường khung bao (匚) phân chia rõ các mốc ranh giới (乂) bên trong tạo thành một vùng, khu vực (区).

Thành phần cấu tạo

运输区
yùn shū qū
Khu vực vận chuyển
运
yùn • vận
vận chuyển
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
云
Vân
Mây / âm đọc (phía trên)
输
shū • thâu
thua
车
Bộ Xa
Xe (nằm bên trái)
俞
Du
Vận chuyển / âm đọc (nằm bên phải)
区
qū • khu
khu
匚
Bộ Phương
Khung bao quanh địa giới (phía ngoài)
乂
Chữ Ngải
Giao cắt, phân chia ranh giới (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khu vực vận chuyển
Ví dụ (5)
qǐng请bǎ把zhèxiē这些huòwù货物bāndào搬到yùnshū运输qū区。
Xin hãy chuyển những hàng hóa này đến khu vực vận chuyển.
Please move these goods to the shipping area.
zhǐyǒu只有jīngguò经过shòuquán授权de的rényuán人员cáinéng才能jìnrù进入yùnshū运输qū区。
Chỉ những nhân viên được ủy quyền mới có thể vào khu vực vận chuyển.
Only authorized personnel are allowed to enter the shipping area.
yùnshū运输qū区xiànzài现在fēicháng非常mánglù忙碌。
Khu vực vận chuyển hiện tại đang rất bận rộn.
The shipping area is very busy right now.
wǒmen我们xūyào需要tígāo提高yùnshū运输qū区de的ānquán安全biāozhǔn标准。
Chúng ta cần nâng cao tiêu chuẩn an toàn của khu vực vận chuyển.
We need to improve the safety standards in the shipping area.
gōngchǎng工厂de的yùnshū运输qū区wèiyú位于běi北mén门fùjìn附近。
Khu vực vận chuyển của nhà máy nằm gần cổng phía bắc.
The factory's shipping area is located near the north gate.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây