Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
计划部
jì huà bù
Bộ phận kế hoạch
Hán việt: kế hoạch bộ
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "计划部" (jì huà bù) mang nghĩa "Bộ phận kế hoạch", kết hợp bởi 计 (jì - kế): "Kế hoạch" + 划 (huá / huà - hoạch): "chèo" + 部 (bù - bộ): "bộ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 计: Dùng lời nói (讠) bàn bạc thấu đáo đủ mười (十) phương án vẹn toàn trước khi bắt tay vào làm chính là lập mưu, kế hoạch (计). • Chữ 划: Cầm lưỡi dao nhọn (刂) cùng ngọn giáo (戈) vạch những đường ranh giới rõ ràng trên mặt đất, mang nghĩa là phân định, vạch kế hoạch (划). • Chữ 部: Phân chia khu đất thành ấp (阝) thành từng khu vực riêng có người đứng ra cai quản (咅) để lập nên các phòng ban, bộ phận (部).

Thành phần cấu tạo

计划部
jì huà bù
Bộ phận kế hoạch
计
jì • kế
Kế hoạch
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
十
Bộ Thập
Mười / âm đọc (nằm bên phải)
划
huá / huà • hoạch
chèo
戈
Bộ Qua (biến thể)
Vũ khí (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (nằm bên phải)
部
bù • bộ
bộ
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bộ phận kế hoạch
Ví dụ (5)
jìhuà计划bù部zhèngzài正在qǐcǎo起草niándù年度bàogào报告。
Bộ phận kế hoạch đang soạn thảo báo cáo thường niên.
The Planning Department is drafting the annual report.
zhè这gè个wèntí问题xūyào需要hé和jìhuà计划bù部jīnglǐ经理tǎolùn讨论。
Vấn đề này cần thảo luận với giám đốc bộ phận kế hoạch.
This issue needs to be discussed with the manager of the Planning Department.
wǒ我míngtiān明天zài在jìhuà计划bù部yǒu有gè个miànshì面试。
Ngày mai tôi có một buổi phỏng vấn tại bộ phận kế hoạch.
I have an interview in the Planning Department tomorrow.
xīn新xiàngmù项目de的jìhuà计划yǐjīng已经tōngguò通过le了jìhuà计划bù部de的shěnpī审批。
Kế hoạch của dự án mới đã được bộ phận kế hoạch phê duyệt.
The plan for the new project has already been approved by the Planning Department.
tā他gāng刚bèi被tíshēng提升wèi为jìhuà计划bù部zhǔguǎn主管。
Anh ấy vừa được thăng chức làm quản lý bộ phận kế hoạch.
He has just been promoted to supervisor of the Planning Department.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây