Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
物料计划部
wù liào jì huà bù
Bộ phận kế hoạch vật tư (MRP)
Hán việt: vật liệu kế hoạch bộ
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "物料计划部" (wù liào jì huà bù) mang nghĩa "Bộ phận kế hoạch vật tư (MRP)", kết hợp bởi 物 (wù - vật): "Vật" + 料 (liào - liệu): "Nguyên liệu" + 计 (jì - kế): "Kế hoạch" + 划 (huá / huà - hoạch): "chèo" + 部 (bù - bộ): "bộ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 物: Từ con trâu cày (牜) cho đến muôn hình vạn trạng sự vật biến đổi quanh ta (勿) đều gọi chung là đồ vật, vạn vật (物). • Chữ 料: Dùng cái đấu (斗) đong từng hạt gạo (米) để chuẩn bị đầy đủ nguyên liệu, vật liệu (料). • Chữ 计: Dùng lời nói (讠) bàn bạc thấu đáo đủ mười (十) phương án vẹn toàn trước khi bắt tay vào làm chính là lập mưu, kế hoạch (计). • Chữ 划: Cầm lưỡi dao nhọn (刂) cùng ngọn giáo (戈) vạch những đường ranh giới rõ ràng trên mặt đất, mang nghĩa là phân định, vạch kế hoạch (划). • Chữ 部: Phân chia khu đất thành ấp (阝) thành từng khu vực riêng có người đứng ra cai quản (咅) để lập nên các phòng ban, bộ phận (部).

Thành phần cấu tạo

物料计划部
wù liào jì huà bù
Bộ phận kế hoạch vật tư (MRP)
物
wù • vật
Vật
牜
Bộ Ngưu (biến thể)
Trâu (bên trái)
勿
Vật
Đừng / âm đọc (bên phải)
料
liào • liệu
Nguyên liệu
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
斗
Bộ Đẩu
Cái đấu đong (bên phải)
计
jì • kế
Kế hoạch
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
十
Bộ Thập
Mười / âm đọc (nằm bên phải)
划
huá / huà • hoạch
chèo
戈
Bộ Qua (biến thể)
Vũ khí (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (nằm bên phải)
部
bù • bộ
bộ
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bộ phận kế hoạch vật tư (MRP)
Ví dụ (5)
wùliào物料jìhuà计划bù部fùzé负责quèbǎo确保shēngchǎn生产suǒ所xū需de的yuáncáiliào原材料chōngzú充足。
Bộ phận kế hoạch vật tư chịu trách nhiệm đảm bảo nguyên liệu thô cần thiết cho sản xuất được đầy đủ.
The Materials Planning Department is responsible for ensuring an adequate supply of raw materials for production.
qǐng请bǎ把zhè这fèn份cǎigòu采购qīngdān清单jiāogěi交给wùliào物料jìhuà计划bù部shěnhé审核。
Vui lòng giao danh sách mua hàng này cho bộ phận kế hoạch vật tư xét duyệt.
Please submit this purchasing list to the Materials Planning Department for review.
wùliào物料jìhuà计划bù部de的jīnglǐ经理míngtiān明天jiāng将cānjiā参加shēngchǎn生产huìyì会议。
Giám đốc bộ phận kế hoạch vật tư ngày mai sẽ tham gia cuộc họp sản xuất.
The manager of the Materials Planning Department will attend the production meeting tomorrow.
rúguǒ如果kùcún库存bùzú不足,wùliào物料jìhuà计划bù部huì会jíshí及时liánxì联系gōngyìngshāng供应商。
Nếu lượng tồn kho không đủ, bộ phận kế hoạch vật tư sẽ kịp thời liên hệ với nhà cung cấp.
If inventory is insufficient, the Materials Planning Department will contact the suppliers in time.
wǒmen我们zhèngzài正在wèi为wùliào物料jìhuà计划bù部zhāopìn招聘yì一míng名xīn新zhuānyuán专员。
Chúng tôi đang tuyển dụng một chuyên viên mới cho bộ phận kế hoạch vật tư.
We are recruiting a new specialist for the Materials Planning Department.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây