Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
缅甸
Miǎndiàn
Myanmar
Hán việt: miến điện
—

Gợi nhớ

Từ "缅甸" (Miǎndiàn) mang nghĩa "Myanmar", kết hợp bởi 缅 (miǎn - miến): "xa xôi" + 甸 (diàn - điện): "Ngoại ô". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 缅: Sợi tơ nhớ nhung (纟) hướng về gương mặt (面) người thân ở miền đất Miến Điện cách trở, xa xôi (缅). • Chữ 甸: Ruộng (田) được bao (勹) quanh ngoài thành, vùng đất canh tác ngoại thành, ngoại ô 甸.

Thành phần cấu tạo

缅甸
Miǎndiàn
Myanmar
缅
miǎn • miến
xa xôi
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
面
Bộ Diện
Khuôn mặt, bề mặt / âm đọc (bên phải)
甸
diàn • điện
Ngoại ô
勹
Bộ Bao
Bao bọc (phía ngoài)
田
Bộ Điền
Ruộng (phía trong)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Myanmar
Ví dụ (3)
tā他láizì来自miǎndiān缅甸。
Anh ấy đến từ Myanmar.
He comes from Myanmar.
miǎndiān缅甸de的wénhuà文化hěn很yǒu有tèsè特色。
Văn hóa của Myanmar rất có nét riêng.
The culture of Myanmar is very distinctive.
wǒmen我们zài在dìtú地图shàng上zhǎodào找到le了miǎndiān缅甸。
Chúng tôi đã tìm thấy Myanmar trên bản đồ.
We found Myanmar on the map.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây