Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
阿曼
Āmàn
Oman
Hán việt: a man
—

Gợi nhớ

Từ "阿曼" (Āmàn) nghĩa là "Oman", ghép bởi: 阿 (ā / ē): tiền tố thân mật + 曼 (màn): dài.

Thành phần cấu tạo

阿曼
Āmàn
Oman
阝
可
日
罒
又

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Oman
Ví dụ (3)
tā他lái zì来自ā阿màn曼。
Anh ấy đến từ Oman.
ā阿màn曼de的wén huà文化hěn很yǒu有tè sè特色。
Văn hóa của Oman rất có nét riêng.
wǒ men我们zài在dì tú地图shàng上zhǎo找dào到le了ā阿màn曼。
Chúng tôi đã tìm thấy Oman trên bản đồ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây