Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
俄罗斯
Éluósī
Nga
Hán việt: nga la tư
—

Gợi nhớ

Từ "俄罗斯" (Éluósī) mang nghĩa "Nga", kết hợp bởi 俄 (é - nga): "Nga" + 罗 (luó - la): "lưới" + 斯 (sī - tư): "này". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 俄: Dáng người (亻) nghiêng mình trong khoảnh khắc (我) tạo nên sự chuyển biến bất ngờ chốc lát, cũng dùng để gọi nước Nga (俄). • Chữ 罗: Giăng tấm lưới rộng (罒) dưới bóng chiều tà (夕) để vây bắt chim trời, dùng để chỉ tấm lưới hay vải lưới (罗). • Chữ 斯: Cầm chiếc rìu sắc (斤) chẻ tre đan chiếc sàng (其) ngay tại chỗ này, dùng để chỉ điều này, như thế (斯).

Thành phần cấu tạo

俄罗斯
Éluósī
Nga
俄
é • nga
Nga
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
我
Ngã
Tôi / âm đọc (bên phải)
罗
luó • la
lưới
罒
Bộ Võng
Lưới (phía trên)
夕
Bộ Tịch
Đêm (phía dưới)
斯
sī • tư
này
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn (bên trái)
斤
Bộ Cân
Cái rìu (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nga
Ví dụ (3)
tā他láizì来自éluósī俄罗斯。
Anh ấy đến từ Nga.
He comes from Russia.
éluósī俄罗斯de的wénhuà文化hěn很yǒu有tèsè特色。
Văn hóa của Nga rất có nét riêng.
Russia's culture is very distinctive.
wǒmen我们zài在dìtú地图shàng上zhǎodào找到le了éluósī俄罗斯。
Chúng tôi đã tìm thấy Nga trên bản đồ.
We found Russia on the map.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây