Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
白俄罗斯
Bái'éluósī
Belarus
Hán việt: bạch nga la tư
—

Gợi nhớ

Từ "白俄罗斯" (Bái'éluósī) mang nghĩa "Belarus", kết hợp bởi 白 (bái - bạch): "trắng" + 俄 (é - nga): "Nga" + 罗 (luó - la): "lưới" + 斯 (sī - tư): "này". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 白: Khi mặt trời (日) vừa nhô lên phóng tia nắng đầu tiên (丿) xua tan màn đêm, đất trời bừng lên sắc sáng trong trẻo của màu trắng (白). • Chữ 俄: Dáng người (亻) nghiêng mình trong khoảnh khắc (我) tạo nên sự chuyển biến bất ngờ chốc lát, cũng dùng để gọi nước Nga (俄). • Chữ 罗: Giăng tấm lưới rộng (罒) dưới bóng chiều tà (夕) để vây bắt chim trời, dùng để chỉ tấm lưới hay vải lưới (罗). • Chữ 斯: Cầm chiếc rìu sắc (斤) chẻ tre đan chiếc sàng (其) ngay tại chỗ này, dùng để chỉ điều này, như thế (斯).

Thành phần cấu tạo

白俄罗斯
Bái'éluósī
Belarus
白
bái • bạch
trắng
丿
Nét phẩy
Tia sáng (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía dưới)
俄
é • nga
Nga
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
我
Ngã
Tôi / âm đọc (bên phải)
罗
luó • la
lưới
罒
Bộ Võng
Lưới (phía trên)
夕
Bộ Tịch
Đêm (phía dưới)
斯
sī • tư
này
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn (bên trái)
斤
Bộ Cân
Cái rìu (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Belarus
Ví dụ (3)
dìtú地图shàng上kěyǐ可以qīngchu清楚kàndào看到bái'éluósī白俄罗斯。
Có thể thấy rõ Belarus trên bản đồ.
Belarus can be clearly seen on the map.
wǒ我xiǎng想liǎojiě了解bái'éluósī白俄罗斯de的qiānzhèng签证zhèngcè政策。
Tôi muốn tìm hiểu chính sách thị thực của Belarus.
I would like to learn about the visa policy of Belarus.
tāmen他们cóng从bái'éluósī白俄罗斯jìnkǒu进口le了yì一pī批shāngpǐn商品。
Họ đã nhập một lô hàng từ Belarus.
They imported a batch of goods from Belarus.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây