Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 奥地利
奥地利
Àodìlì
Áo
Loại từ
—
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 奥地利
利
【lì】
lợi ích, lợi nhuận
地
【de / dì】
trợ từ biểu thị tính chất, tình trạng của hành động hoặc tình trạng.
奥
【ào】
sâu xa, bí ẩn; Áo/Áo quốc trong từ ghép
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 奥地利
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Áo
Ví dụ (3)
tā
他
lái
zì
来
自
ào
奥
dì
地
lì
利
。
Anh ấy đến từ
Áo
.
ào
奥
dì
地
lì
利
de
的
wén
huà
文
化
hěn
很
yǒu
有
tè
sè
特
色
。
Văn hóa của
Áo
rất có nét riêng.
wǒ
men
我
们
zài
在
dì
tú
地
图
shàng
上
zhǎo
找
dào
到
le
了
ào
奥
dì
地
lì
利
。
Chúng tôi đã tìm thấy
Áo
trên bản đồ.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây