Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
伯利兹
Bólìzī
Belize
Hán việt: bá lợi ty
—

Gợi nhớ

Từ "伯利兹" (Bólìzī) nghĩa là "Belize", ghép bởi: 伯 (bó): Bác (cha cả) + 利 (lì): lợi ích + 兹 (zī): Bây giờ.

Thành phần cấu tạo

伯利兹
Bólìzī
Belize
亻
白
禾
刂
兹

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Belize
Ví dụ (3)
jīn nián今年wǒ men我们jì huà计划qù去bó伯lì利zī兹chū chāi出差。
Năm nay chúng tôi dự định đi công tác ở Belize.
bó伯lì利zī兹de的shǒu dū首都zài在lǚ yóu旅游shǒu手cè册lǐ里yǒu有jiè shào介绍。
Thủ đô của Belize được giới thiệu trong cẩm nang du lịch.
zhè这jiā家gōng sī公司hé和bó伯lì利zī兹kè hù客户yǒu有hé zuò合作。
Công ty này có hợp tác với khách hàng ở Belize.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây