Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
奠边
Diànbiān
Điện Biên
Hán việt: điện biên
—

Gợi nhớ

Từ "奠边" (Diànbiān) nghĩa là "Điện Biên", ghép bởi: 奠 (diàn): lập + 边 (biān): phía.

Thành phần cấu tạo

奠边
Diànbiān
Điện Biên
酋
大
辶
力

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Điện Biên
Ví dụ (3)
jīn nián今年wǒ men我们jì huà计划qù去diàn奠biān边chū chāi出差。
Năm nay chúng tôi dự định đi công tác ở Điện Biên.
diàn奠biān边de的shǒu dū首都zài在lǚ yóu旅游shǒu手cè册lǐ里yǒu有jiè shào介绍。
Thủ đô của Điện Biên được giới thiệu trong cẩm nang du lịch.
zhè这jiā家gōng sī公司hé和diàn奠biān边kè hù客户yǒu有hé zuò合作。
Công ty này có hợp tác với khách hàng ở Điện Biên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây