Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
山罗
Shānluó
Sơn La
Hán việt: sơn la
—

Gợi nhớ

Từ "山罗" (Shānluó) mang nghĩa "Sơn La", kết hợp bởi 山 (shān - sơn): "núi" + 罗 (luó - la): "lưới". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 山: Ba nét nhọn nhô lên trời, đỉnh giữa cao nhất hai bên thấp hơn, hình ảnh dãy núi 山 hùng vĩ. • Chữ 罗: Giăng tấm lưới rộng (罒) dưới bóng chiều tà (夕) để vây bắt chim trời, dùng để chỉ tấm lưới hay vải lưới (罗).

Thành phần cấu tạo

山罗
Shānluó
Sơn La
山
shān • sơn
núi
山
Bộ Sơn
Hình ba đỉnh núi nhọn nhô lên
罗
luó • la
lưới
罒
Bộ Võng
Lưới (phía trên)
夕
Bộ Tịch
Đêm (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sơn La
Ví dụ (3)
shānluó山罗shì是yuènán越南jíjù极具fāzhǎn发展qiánlì潜力de的shěngfèn省份,jìnniánlái近年来xīyǐn吸引le了dàliàng大量tóuzī投资。
Sơn La là tỉnh rất có tiềm năng phát triển của Việt Nam, những năm gần đây đã thu hút lượng lớn vốn đầu tư.
Son La is a province in Vietnam with great development potential, attracting a large amount of investment in recent years.
wǒmen我们gōngsī公司jìhuà计划jīnnián今年zài在shānluó山罗gōngyèqū工业区tóuzī投资jiànshè建设yí一zuò座xiàndàihuà现代化xīn新gōngchǎng工厂。
Công ty chúng tôi có kế hoạch đầu tư xây dựng một nhà máy mới hiện đại tại khu công nghiệp Sơn La trong năm nay.
Our company plans to invest in building a modern new factory in the Son La Industrial Park this year.
liánjiē连接shānluó山罗yǔ与zhōubiān周边shěng省shì市de的gāosùgōnglù高速公路tōngchē通车hòu后,wùliú物流yùnshū运输biànde变得gèngjiā更加biànjié便捷。
Sau khi tuyến đường cao tốc kết nối Sơn La với các tỉnh thành lân cận thông xe, việc vận chuyển hàng hóa trở nên thuận tiện hơn nhiều.
After the expressway connecting Son La with neighboring provinces and cities opened to traffic, logistics and transportation became much more convenient.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây