Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
扫码
sǎomǎ
Quét mã
Hán việt: táo mã
—

Gợi nhớ

Từ "扫码" (sǎomǎ) nghĩa là "Quét mã", ghép bởi: 扫 (sǎo): Quét + 码 (mǎ): mã số.

Thành phần cấu tạo

扫码
sǎomǎ
Quét mã
扌
彐
石
马

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Quét mã
Ví dụ (3)
zhè ge这个gōng néng功能zài在shè社jiāo交píng平tái台shàng上hěn很cháng常jiàn见:sǎo扫mǎ码。
Tính năng này rất phổ biến trên nền tảng mạng xã hội: quét mã.
shǐ yòng使用sǎo扫mǎ码shí时yào要zhù yì注意yǐn sī隐私hé和lǐ mào礼貌。
Khi dùng quét mã, cần chú ý quyền riêng tư và phép lịch sự.
guǎn lǐ管理yuán员huì会gēn jù根据guī zé规则guǎn lǐ管理sǎo扫mǎ码。
Quản trị viên sẽ quản lý quét mã theo quy định.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây