Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
蒸汽熨斗
zhēngqì yùndǒu
Bàn ủi hơi nước
—

Gợi nhớ

Từ "蒸汽熨斗" (zhēngqì yùndǒu) nghĩa là "Bàn ủi hơi nước", ghép bởi: 蒸 (zhēng): Hấp + 汽 (qì): hơi nước + 熨 (yùn): là + 斗 (dǒu): Cái đấu để đong.

Thành phần cấu tạo

蒸汽熨斗
zhēngqì yùndǒu
Bàn ủi hơi nước
艹
烝
氵
气
尉
火

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bàn ủi hơi nước
Ví dụ (3)
yàng样yī衣shàng上yǐjīng已经biāo标hǎo好le了zhēng蒸qì汽yùn熨dǒu斗。
Trên áo mẫu đã ghi rõ bàn ủi hơi nước.
zhēng蒸qì汽yùn熨dǒu斗bú不duì对huì会yǐngxiǎng影响zhěng整pī批huò货。
Bàn ủi hơi nước không đúng sẽ ảnh hưởng đến cả lô hàng.
gēn跟dān单yuán员bǎ把zhēng蒸qì汽yùn熨dǒu斗xiě写jìn进le了shēngchǎn生产dān单。
Nhân viên theo dõi đơn hàng đã ghi bàn ủi hơi nước vào phiếu sản xuất.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây