Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
镶边
xiāngbiān
May viền
Hán việt: tương biên
—

Gợi nhớ

Từ "镶边" (xiāngbiān) nghĩa là "May viền", ghép bởi: 镶 (xiāng): Khảm + 边 (biān): phía.

Thành phần cấu tạo

镶边
xiāngbiān
May viền
钅
襄
辶
力

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:May viền
Ví dụ (3)
chē车jiān间jīn tiān今天ān pái安排xiāng镶biān边。
Hôm nay xưởng sắp xếp may viền.
xiāng镶biān边qián前yào要quèr èn确认kè hù客户yāo qiú要求。
Trước khi may viền, cần xác nhận yêu cầu của khách hàng.
zhǔ guǎn主管jiǎn chá检查le了xiāng镶biān边hòu后de的jié guǒ结果。
Quản lý đã kiểm tra kết quả sau khi may viền.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây