心脏科
xīnzàngkē
Khoa tim mạch

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khoa tim mạch
Ví dụ (3)
shìdàibìngrénlexīn zàng
Y tá đưa bệnh nhân đến khoa tim mạch.
xīn zàngjīn tiānpái duìderénhěnduō
Hôm nay ở khoa tim mạch có rất nhiều người xếp hàng.
shēngjiàn xiāndàoxīn zàngjiǎn chá
Bác sĩ khuyên anh ấy đến khoa tim mạch kiểm tra trước.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây