Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
神经科
shénjīngkē
Khoa thần kinh
Hán việt: thần kinh khoa
—

Gợi nhớ

Từ "神经科" (shénjīngkē) mang nghĩa "Khoa thần kinh", kết hợp bởi 神 (shén - thần): "Thần" + 经 (jīng - kinh): "kinh điển" + 科 (kē - khoa): "khoa học". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 神: Trước bàn thờ lễ nghi (礻), con người thành kính giơ hai tay trình bày (申) lời cầu nguyện lên các đấng thần linh và tinh thần tối cao (神). • Chữ 经: Những sợi tơ dọc (纟) được căng thẳng đều đặn trên khung cửi (巠) làm nền tảng dệt nên tấm lụa, tượng trưng cho kinh điển, trải qua (经). • Chữ 科: Dùng cái đấu (斗) đong đo và phân loại từng giống lúa (禾) theo tiêu chuẩn rõ ràng là ngành học, khoa học (科).

Thành phần cấu tạo

神经科
shénjīngkē
Khoa thần kinh
神
shén • thần
Thần
礻
Bộ Thị (đứng)
Thần linh, lễ nghi, phúc lộc (bên trái)
申
Thân
Trình bày / âm đọc (bên phải)
经
jīng • kinh
kinh điển
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ dệt dọc (bên trái)
巠
Chữ Kinh giản thể
Khung cửi căng sợi thẳng đứng (bên phải)
科
kē • khoa
khoa học
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
斗
Bộ Đẩu
Đấu (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khoa thần kinh
Ví dụ (3)
hùshi护士dài带bìngrén病人qù去le了shénjīngkē神经科。
Y tá đưa bệnh nhân đến khoa thần kinh.
The nurse took the patient to the neurology department.
shénjīngkē神经科jīntiān今天páiduì排队de的rén人hěn很duō多。
Hôm nay ở khoa thần kinh có rất nhiều người xếp hàng.
There are many people lining up in the neurology department today.
yīshēng医生jiànyì建议tā他xiān先dào到shénjīngkē神经科jiǎnchá检查。
Bác sĩ khuyên anh ấy đến khoa thần kinh kiểm tra trước.
The doctor advised him to go to the neurology department for an examination first.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây