残疾保险
cánjí bǎoxiǎn
Bảo hiểm tàn tật

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bảo hiểm tàn tật
Ví dụ (3)
yuánzhèng zàishuō míngcán bǎo xiǎn
Nhân viên nghiệp vụ đang giải thích bảo hiểm tàn tật.
cán bǎo xiǎnhuìyǐng xiǎngbǎo xiǎnzér èn
Bảo hiểm tàn tật sẽ ảnh hưởng đến trách nhiệm bảo hiểm.
bào gàodān lièchūlecán bǎo xiǎn
Báo cáo đã liệt kê riêng bảo hiểm tàn tật.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây