洪水保险
hóngshuǐ bǎoxiǎn
Bảo hiểm lũ lụt

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bảo hiểm lũ lụt
Ví dụ (3)
yuánzhèng zàishuō mínghóng shuǐbǎo xiǎn
Nhân viên nghiệp vụ đang giải thích bảo hiểm lũ lụt.
hóng shuǐbǎo xiǎnhuìyǐng xiǎngbǎo xiǎnzér èn
Bảo hiểm lũ lụt sẽ ảnh hưởng đến trách nhiệm bảo hiểm.
bào gàodān lièchūlehóng shuǐbǎo xiǎn
Báo cáo đã liệt kê riêng bảo hiểm lũ lụt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây