Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
义务人
yìwù rén
Người có nghĩa vụ
Hán việt: nghĩa vũ nhân
—

Gợi nhớ

Từ "义务人" (yìwù rén) nghĩa là "Người có nghĩa vụ", ghép bởi: 义 (yì): chính nghĩa + 务 (wù): công việc + 人 (rén): người.

Thành phần cấu tạo

义务人
yìwù rén
Người có nghĩa vụ
义
夂
力
人

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Người có nghĩa vụ
Ví dụ (3)
yì wù义务rén人xū yào需要tí提jiāo交shēn fèn身份zhèng míng证明。
Người có nghĩa vụ cần nộp giấy tờ chứng minh danh tính.
bǎo xiǎn保险gōng sī公司huì会hé和yì wù义务rén人quèr èn确认xìn xī信息。
Công ty bảo hiểm sẽ xác nhận thông tin với người có nghĩa vụ.
hé tóng合同lǐ里xiě写míng明liǎo了yì wù义务rén人de的zér èn责任。
Hợp đồng ghi rõ trách nhiệm của người có nghĩa vụ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây