承继债券
—
Phân tích từ 承继债券
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Trái phiếu kế thừa
Ví dụ (2)
合并后的新公司全额承担了旧公司的承继债券。
Công ty mới sau sáp nhập đã gánh vác toàn bộ trái phiếu kế thừa của công ty cũ.
这些承继债券的风险由新的债务人承担。
Rủi ro của các trái phiếu kế thừa này do con nợ mới gánh vác.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây