难闻烟气
nán wén yān qì
Khói khó chịu

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khói khó chịu
Ví dụ (2)
liàorán shāoshíhuìchǎn shēngliàngnánwényān
Khi nhựa cháy sẽ sinh ra một lượng lớn khói khó chịu.
lín zàiyuànzishāopiāoláinánwényān
Hàng xóm đốt rác ngoài sân, bay lại một làn khói khó chịu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây