会议桌
Huìyìzhuō
Bàn họp

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bàn họp
Ví dụ (2)
suǒ yǒudecānhuìrén yuándōuwéizuòzài dehuì zhuōpáng
Tất cả những người tham gia cuộc họp đều ngồi vây quanh chiếc bàn họp khổng lồ.
men yàocǎi gòuzhāng róng èrshíréndexīnhuì zhuō
Chúng tôi cần mua một chiếc bàn họp mới có thể chứa được hai mươi người.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây