会议记录
Huìyì jìlù
Ghi chép cuộc họp

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ghi chép cuộc họp
Ví dụ (2)
jīn tiāndehuì jiāngyóuxiǎo zhěng
Biên bản ghi chép cuộc họp ngày hôm nay sẽ do Tiểu Lý chịu trách nhiệm sắp xếp.
qǐng jiā yuè zhèfènhuì quèr ènshì fǒuyǒulòu
Xin mọi người hãy đọc kỹ biên bản ghi chép cuộc họp này để xác nhận xem có thiếu sót gì không.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây