Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
云服务
Yún fúwù
Dịch vụ đám mây
Hán việt: vân phục vũ
—

Gợi nhớ

Từ "云服务" (Yún fúwù) nghĩa là "Dịch vụ đám mây", ghép bởi: 云 (yún): mây + 服 (fú): quần áo + 务 (wù): công việc.

Thành phần cấu tạo

云服务
Yún fúwù
Dịch vụ đám mây
二
厶
⺼
卩
夂
力

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Dịch vụ đám mây
Ví dụ (2)
zhè这jiā家hù lián wǎng互联网jù巨tóu头zhèng zài正在dà大lì力tuī guǎng推广qí其qǐ yè jí企业级yún云fú服wù务。
Gã khổng lồ Internet này đang nỗ lực quảng bá dịch vụ đám mây cấp doanh nghiệp của mình.
yī lài依赖yún云fú服wù务de的yìng yòng应用chéng xù程序xū yào需要bǎo chí保持wěn dìng稳定de的wǎng luò网络lián连jiē接。
Các ứng dụng phụ thuộc vào dịch vụ đám mây cần duy trì kết nối mạng ổn định.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây