云端存储
—
Gợi nhớ
Từ "云端存储" (Yúnduān cúnchú) nghĩa là "Lưu trữ đám mây", ghép bởi: 云 (yún): mây + 端 (duān): Đầu + 存 (cún): Lưu trữ + 储 (chǔ): Dự trữ.
Thành phần cấu tạo
云端存储
Lưu trữ đám mây
二
厶
立
耑
子
才
Phân tích từ 云端存储
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Lưu trữ đám mây
Ví dụ (2)
我们的项目代码已经全部上传到了云端存储。
Toàn bộ mã nguồn dự án của chúng tôi đã được tải lên lưu trữ đám mây.
云端存储不仅安全,而且不容易丢失数据。
Lưu trữ đám mây không chỉ an toàn mà còn không dễ làm mất dữ liệu.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây