达成一致
Dáchéng yízhì
Đạt được đồng thuận

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Đạt được đồng thuận
Ví dụ (2)
jīng guòxiǎo shídetán pànshuāng fāngzhōng chéng zhì
Sau vài giờ đàm phán, hai bên cuối cùng đã đạt được sự nhất trí.
menzàixiàng suànwèn shàng chéng zhì
Chúng tôi đã đạt được sự đồng thuận trong vấn đề ngân sách dự án.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây