Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
征求意见
Zhēngqiú yìjiàn
Trưng cầu ý kiến
Hán việt: chinh cầu y hiện
—

Gợi nhớ

Từ "征求意见" (Zhēngqiú yìjiàn) nghĩa là "Trưng cầu ý kiến", ghép bởi: 征 (zhēng): chinh phạt + 求 (qiú): tìm kiếm + 意 (yì): ý định + 见 (jiàn / xiàn): gặp.

Thành phần cấu tạo

征求意见
Zhēngqiú yìjiàn
Trưng cầu ý kiến
彳
正
求
音
心
目

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Trưng cầu ý kiến
Ví dụ (2)
zhè这fèn份cǎo àn草案yǐ jīng已经fā发gěi给dà jiā大家zhēng qiú征求yì jiàn意见。
Bản dự thảo này đã được gửi cho mọi người để trưng cầu ý kiến.
jīng lǐ经理zài在zuò做jué cè决策qián前,huì会zhǔ dòng主动xiàng向yuán gōng员工zhēng qiú征求yì jiàn意见。
Giám đốc trước khi đưa ra quyết định sẽ chủ động trưng cầu ý kiến của nhân viên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây