Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
背景颜色
Bèijǐng yánsè
Màu nền
Hán việt: bắc cảnh nhan sắc
—

Gợi nhớ

Từ "背景颜色" (Bèijǐng yánsè) nghĩa là "Màu nền", ghép bởi: 背 (bèi / bēi): lưng + 景 (jǐng): Phong cảnh + 颜 (yán): màu sắc + 色 (sè / shǎi): Màu.

Thành phần cấu tạo

背景颜色
Bèijǐng yánsè
Màu nền
北
月
日
京
彦
页

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Màu nền
Ví dụ (2)
zhè这zhāng张hǎi海bào报de的bèijǐng背景yánsè颜色tài太liàng亮le了,yǒu有diǎn点cì刺yǎn眼。
Màu nền của tờ áp phích này sáng quá, hơi chói mắt.
wǒ我xiǎng想bǎ把wǎng网yè页de的bèijǐng背景yánsè颜色gǎi改chéng成dàn淡lán蓝sè色。
Tôi muốn đổi màu nền của trang web thành màu xanh lam nhạt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây