减小字体
Jiǎnxiǎo zìtǐ
Giảm cỡ chữ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Giảm cỡ chữ
Ví dụ (2)
biāo zhàndebǎnmiàntài yàojiǎnxiǎo
Tiêu đề chiếm diện tích trang lớn quá, cần phải giảm cỡ chữ.
jiǎnxiǎohòuzhèjiùnéngfàngxiàzhěngduànwén le
Sau khi giảm cỡ chữ, trang này sẽ có thể chứa được cả đoạn văn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây