增大字体
Zēngdà zìtǐ
Tăng cỡ chữ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Tăng cỡ chữ
Ví dụ (2)
tài xiǎo lezuòzàihòupáiderénkànqīngqǐngzēng
Chữ nhỏ quá, người ngồi hàng sau nhìn không rõ, vui lòng tăng cỡ chữ lên.
men tōng guòkuàijiéjiànláikuàizēng
Chúng ta có thể dùng phím tắt để tăng cỡ chữ nhanh chóng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây