洗脸巾
Xǐliǎn jīn
Khăn rửa mặt

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khăn rửa mặt
Ví dụ (2)
yòngxìngliǎnjīnliǎnyòngmáo jīngèngwèishēng
Dùng khăn rửa mặt dùng một lần lau mặt sẽ vệ sinh hơn dùng khăn lông.
zàiliǎnpénpáng biānfàngleliǎnjīn
Cô ấy đặt một hộp khăn rửa mặt bên cạnh bồn rửa mặt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây