Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
抹布
Mǒbù
Giẻ lau
Hán việt: mạt bố
—

Gợi nhớ

Từ "抹布" (Mǒbù) nghĩa là "Giẻ lau", ghép bởi: 抹 (mǒ / mā / mò): bôi + 布 (bù): Vải.

Thành phần cấu tạo

抹布
Mǒbù
Giẻ lau
扌
末
一
巾

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giẻ lau
Ví dụ (2)
fān饭zhuō桌zāng脏le了,qǐng请yòng用mǒ抹bù布cā擦yi一cā擦。
Bàn ăn bẩn rồi, làm ơn dùng giẻ lau lau qua một chút.
chú fáng厨房lǐ里zhǔn bèi准备le了jǐ几gè个bù不tóng同yán sè颜色de的mǒ抹bù布。
Trong bếp có chuẩn bị vài chiếc giẻ lau màu sắc khác nhau.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây