钢丝球
Gāngsī qiú
Búi cọ nồi bằng thép

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Búi cọ nồi bằng thép
Ví dụ (2)
guōjiāoleděiyònggāngqiúcáinéngshuāgān jìng
Đáy nồi bị cháy khét rồi, phải dùng búi cọ nồi bằng thép mới cọ sạch được.
yònggāngqiúshuāzhānguōkěn énghuì huàiguōdecéng
Dùng búi cọ nồi bằng thép để cọ nồi chống dính có thể sẽ làm hỏng lớp chống dính của nồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây