Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
化妆包
Huàzhuāng bāo
Túi đựng mỹ phẩm
Hán việt: hoa trang bao
—

Gợi nhớ

Từ "化妆包" (Huàzhuāng bāo) nghĩa là "Túi đựng mỹ phẩm", ghép bởi: 化 (huà): Biến đổi + 妆 (zhuāng): trang điểm + 包 (bāo): Gói.

Thành phần cấu tạo

化妆包
Huàzhuāng bāo
Túi đựng mỹ phẩm
亻
匕
丬
女
勹
巳

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Túi đựng mỹ phẩm
Ví dụ (2)
jiě jie姐姐de的huà zhuāng化妆bāo包lǐ里fàng放zhe着kǒu口hóng红、fěn粉dǐ底hé和gè各zhǒng种xiǎo小jìng zi镜子。
Trong túi đựng mỹ phẩm của chị gái có son môi, kem nền và nhiều chiếc gương nhỏ.
chū chāi出差shí时,wǒ我zǒng shì总是suí shēn随身xié dài携带yí一gè个qīng轻biàn便de的huà zhuāng化妆bāo包。
Khi đi công tác, tôi luôn mang theo một chiếc túi đựng mỹ phẩm nhẹ nhàng bên người.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây