指甲剪
Zhǐjia jiǎn
Bấm móng tay

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bấm móng tay
Ví dụ (2)
mèi meidezhǐ jiachángle maláizhǐ jiajiǎnbāngxiūjiǎn
Móng tay của em gái dài rồi, mẹ lấy bấm móng tay giúp em ấy cắt tỉa.
zhǐ jiajiǎnyīng gāizhuānrénzhuānyòng miǎnjiāo chāgǎnr ǎn jūn
Bấm móng tay nên dùng riêng cho từng người để tránh lây nhiễm chéo vi khuẩn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây