指甲锉
Zhǐjia cuò
Dũa móng

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Dũa móng
Ví dụ (2)
jiǎnwánzhǐ jiahòuyòngzhǐ jiacuòbiān yuándeyuánrùnxiē
Sau khi cắt móng tay, dùng dũa móng mài cho các cạnh tròn trịa hơn.
zhèzhǐ jiacuòzhì liànghěnhǎoyònglehěnduōniánhái shìhěnhǎoshǐ使
Chiếc dũa móng này chất lượng rất tốt, dùng nhiều năm rồi vẫn còn rất tốt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây