心理健康
Xīnlǐ jiànkāng
Sức khỏe tinh thần

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sức khỏe tinh thần
Ví dụ (3)
gōng yuèláiyuèzhòng shìyuán gōngdexīn jiàn kāng
Công ty ngày càng coi trọng sức khỏe tinh thần của nhân viên.
chángjiā bānkěn éngyǐng xiǎngxīn jiàn kāng
Làm thêm giờ dài hạn có thể ảnh hưởng đến sức khỏe tinh thần.
xīn jiàn kāngjiǎng zuòbāng zhùyuán gōngxué huǎn jiě
Buổi nói chuyện về sức khỏe tinh thần giúp nhân viên học cách giảm áp lực.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây