改进计划
Gǎijìn jìhuà
Kế hoạch cải thiện

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kế hoạch cải thiện
Ví dụ (3)
xiàobiāoyuán gōng yàozhì dìnggǎi jìn huà
Nhân viên không đạt hiệu suất cần lập kế hoạch cải thiện.
gǎi jìn huàxiěmíngliǎoshí jiānbiǎozér ènrén
Trong kế hoạch cải thiện ghi rõ thời gian biểu và người phụ trách.
jīng měi zhōugēnjìngǎi jìn huàdezhí xíngqíng kuàng
Quản lý hằng tuần theo dõi tình hình thực hiện kế hoạch cải thiện.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây