目标设定
Mùbiāo shèdìng
Thiết lập mục tiêu

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thiết lập mục tiêu
Ví dụ (3)
biāoshèdìngyào héngliáng
Thiết lập mục tiêu cần cụ thể và đo lường được.
tuánduìzài chūwán chéng biāoshèdìng
Đội nhóm hoàn thành thiết lập mục tiêu vào đầu quý.
hǎode biāoshèdìngnéngràngyuán gōngzhī dào fāng xiàng
Thiết lập mục tiêu tốt giúp nhân viên biết hướng nỗ lực.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây