360度评估
360 dù pínggū
Đánh giá 360 độ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đánh giá 360 độ
Ví dụ (3)
 3 6 0360 pínghuìshōujíshàng tóngshì xiàshǔ de
Đánh giá 360 độ sẽ thu thập ý kiến của cấp trên, đồng nghiệp và cấp dưới.
gōng yòng 3 6 0360 pínglái péiyǎngguǎn
Công ty dùng đánh giá 360 độ để bồi dưỡng cán bộ quản lý.
 3 6 0360 píngde jiéguǒyīngzhǐyòngkòu jiǎng
Kết quả đánh giá 360 độ không nên chỉ dùng để trừ thưởng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây