出勤率
—
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tỷ lệ đi làm
Ví dụ (3)
本月团队的出勤率达到百分之九十八。
Tỷ lệ chuyên cần của đội tháng này đạt 98%.
出勤率异常可能反映管理问题。
Tỷ lệ chuyên cần bất thường có thể phản ánh vấn đề quản lý.
HR每周统计各部门的出勤率。
HR hằng tuần thống kê tỷ lệ chuyên cần của các phòng ban.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây