招聘预算
Zhāopìn yùsuàn
Ngân sách tuyển dụng

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ngân sách tuyển dụng
Ví dụ (3)
zhāo pìn suànbāo kuòguǎng gào广fèiliètóufèi
Ngân sách tuyển dụng bao gồm phí quảng cáo và phí headhunter.
jīn niándezhāo pìn suàn niánjiǎn shǎole
Ngân sách tuyển dụng năm nay giảm so với năm ngoái.
 H Rhrzǒngjiān yàoshěn ménde zhāopìn
Giám đốc nhân sự cần phê duyệt ngân sách tuyển dụng của các phòng ban.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây