保密协议
Bǎomì xiéyì
Thỏa thuận bảo mật

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thỏa thuận bảo mật
Ví dụ (3)
zhíshí shùrén yuán yàoqiān shǔbǎo xié
Khi nhận việc, nhân viên kỹ thuật cần ký thỏa thuận bảo mật.
bǎo xié bǎo gōng deshāng
Thỏa thuận bảo mật bảo vệ bí mật kinh doanh của công ty.
wéi fǎnbǎo xié kěn éngchéng dān zér èn
Vi phạm thỏa thuận bảo mật có thể phải chịu trách nhiệm pháp lý.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây