自动离职
Zìdòng lízhí
Tự ý thôi việc

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Tự ý thôi việc
Ví dụ (3)
lián kuànggōngduōkěn éngbèishìwéi dòngzhí
Tự ý vắng mặt nhiều ngày liên tiếp có thể bị xem là tự động nghỉ việc.
yuán gōng dòngzhíqiánméiyǒuwán chénggōng zuòjiāojiē
Trước khi tự động nghỉ việc, nhân viên chưa hoàn thành bàn giao công việc.
gōng zhì zhōngmíng quèle dòngzhíderèn dìngtiáo jiàn
Trong chế độ công ty có quy định rõ điều kiện xác định tự động nghỉ việc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây