劳动争议
Láodòng zhēngyì
Tranh chấp lao động

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tranh chấp lao động
Ví dụ (3)
láo dòngzhēng shēnghòushuāng fāngxiāncháng shìxié shāng
Sau khi phát sinh tranh chấp lao động, hai bên trước tiên thử thương lượng.
gōng tuōqiànróng yǐnláo dòngzhēng
Nợ lương dễ gây ra tranh chấp lao động.
 H Rhryào bǎoliú zhèng 便biàn chǔ láodòng zhēng
HR cần lưu giữ bằng chứng để xử lý tranh chấp lao động.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây