老员工
Lǎo yuángōng
Nhân viên lâu năm

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhân viên lâu năm
Ví dụ (3)
lǎoyuán gōngduìgōng de fēi chángshú
Nhân viên cũ rất quen thuộc với hoạt động kinh doanh của công ty.
lǎoyuán gōng bāng zhùxīntóng shìgèngkuàishì yìnghuán jìng
Nhân viên cũ có thể giúp đồng nghiệp mới thích nghi môi trường nhanh hơn.
gōng yàoguānzhùlǎoyuán gōngdezhí zhǎn
Công ty cũng cần quan tâm đến phát triển nghề nghiệp của nhân viên cũ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây