离职员工
Lízhí yuángōng
Nhân viên đã nghỉ việc

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhân viên đã nghỉ việc
Ví dụ (3)
zhíyuán gōng yàozàizuì hòutiānwán chéngjiāojiē
Nhân viên nghỉ việc cần hoàn thành bàn giao vào ngày cuối.
 H Rhrhuìzhí yuángōng jìnxíngzhímiàn
HR sẽ phỏng vấn nghỉ việc với nhân viên nghỉ việc.
gōng bǎo liúlezhíyuán gōngdedàng àn
Công ty lưu giữ hồ sơ của nhân viên đã nghỉ việc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây